cỡi kình

Học thuật
Thân thiện
cỡi kình

Một học sinh cỡi kình vượt qua các bài thi khó.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Cỡi kình một thành ngữ Hán Việt, có nghĩa đen "cưỡi kình" (một loài lớn ngoài biển). Nghĩa bóng dùng để chỉ người tài năng học vấn xuất chúng, phi thường, vượt xa người thường.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ấy thông minh xuất chúng, quả thật người chí cỡi kình.
    • Ước mơ cỡi kình vượt sóng của cậu học trò nghèo đã trở thành hiện thực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn chương, lời khen mang tính trang trọng, hoặc trong các bối cảnh nói về chí hướng, tài năng lớn lao. ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Trong bài văn, ấy viết về hoài bão cỡi kình của các bậc tiền nhân.
Biến thể từ gần giống
  • Cưỡi kình: Cách nói giải thích nghĩa đen của thành ngữ.
  • Vượt môn: Thành ngữ khác cũng chỉ việc thi cử đỗ đạt, thành công rực rỡ, thường đi kèm với hình ảnh cá chép hóa rồng.
Từ đồng nghĩa
  • Tài cao học rộng: tài năng học thức uyên bác.
  • Xuất chúng: Nổi bật, vượt trội hơn hẳn so với số đông.
  • Phi thường: Khác thường, vượt lên trên mức bình thường.
Thành ngữ liên quan
  • kình vượt sóng: Hình ảnh tương tự, nhấn mạnh sự mạnh mẽ vượt khó khăn để đạt thành tựu lớn.
  • Chí lớn gặp nhau: Chỉ những người cùng chí hướng lớn lao.
cỡi kình

Một học sinh cỡi kình vượt qua các bài thi khó.

  1. cưỡi kình, giống lớn ngoài biển, ý nói tài học khác thường